Giáo phận Cần Thơ là một giáo phận Công giáo Rôma tại Việt Nam, thuộc giáo tỉnh Sài Gòn.
Thông tin liên hệ
VĂN PHÒNG TRUYỀN THÔNG GIÁO PHẬN CẦN THƠ
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Email: gpcantho@gmail.com
- Website: https://gpcantho.com/ | https://giaophancantho.org/
Danh sách 7 Giáo Hạt thuộc Giáo Phận Cần Thơ
| # | Tên giáo hạt | Số giáo xứ |
|---|---|---|
| 1 | Giáo Hạt Cần Thơ | 24 |
| 2 | Giáo Hạt Đại Hải | 23 |
| 3 | Giáo Hạt Trà Lồng | 18 |
| 4 | Giáo Hạt Vị Thanh | 16 |
| 5 | Giáo Hạt Sóc Trăng | 20 |
| 6 | Giáo Hạt Bạc Liêu | 22 |
| 7 | Giáo Hạt Cà Mau | 23 |
Danh sách 24 Giáo xứ thuộc Giáo hạt Cần Thơ
| STT | Giáo xứ | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1 | Giáo xứ An Bình (Rau Răm) | 55/1 đường 923, Kv.8, P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TPCT |
| 2 | Giáo xứ An Hội | 64 đường Cách Mạng Tháng 8, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TPCT |
| 3 | Giáo xứ An Hòa | 22 đường 3 tháng 2, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, TPCT |
| 4 | Giáo xứ An Thạnh | 339, đường 30/4, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, TPCT |
| 5 | Giáo xứ Bình An (Rạch Súc trong) | Kv. Bình An, P. Long Hòa, Q. Bình Thủy, TPCT. |
| 6 | Giáo xứ Bình Thủy | 480 đường CMT8, P. Bùi Hữu Nghĩa, Q. Bình Thủy, TPCT |
| 7 | Giáo xứ Cái Chanh | Ấp Khánh Hội A, X. Phú An, H. Châu Thành, TPCT |
| 8 | Giáo xứ Cái Răng | Lộ Bà Cai, Kv. Yên Hòa, P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TPCT |
| 9 | Giáo xứ Cái Tắc | 695 QLI, Ttr. Cái Tắc, H. Châu Thành A, T. Hậu Giang |
| 10 | Giáo xứ Chánh Tòa | 14 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TPCT |
| 11 | Giáo xứ Cờ Đỏ | Ấp Thới Thuận, Ttr. Cờ Ðỏ, H. Cờ Đỏ, TPCT |
| 12 | Giáo xứ Ðịnh Môn | Ấp Định Phước, X. Định Môn, H. Thới Lai, TPCT |
| 13 | Giáo xứ Lộ 20 | 357 Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TPCT |
| 14 | Giáo xứ Ô Môn | 263 đường Trần Hưng Đạo, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TPCT |
| 15 | Giáo xứ Rạch Gòi | Ấp Phú Xuân, X. Thạnh Hòa, H. Phụng Hiệp, T. Hậu Giang |
| 16 | Giáo xứ Rạch Súc | Kv. Bình Trung, P. Long Hòa, Q. Bình Thủy, TPCT |
| 17 | Giáo xứ Tham Tướng | 63 Mậu Thân, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TPCT |
| 18 | Giáo xứ Thới Hòa | 85 đường Phạm Ngũ Lão, P. Thới Bình, Q. Ninh Kiều, TPCT |
| 19 | Giáo xứ Thới Lai | Ấp Thới Lộc, X. Xuân Thắng, H. Thới Lai, TPCT |
| 20 | Giáo xứ Thới Thạnh | 43 đường Trần Hưng Ðạo, P. An Cư, Q. Ninh Kiều, TPCT |
| 21 | Giáo xứ Thới Long Xuân | Ấp Thới Giai, X. Giai Xuân, H. Phong Điền, TPCT |
| 22 | Giáo xứ Tòa Giám Mục | 12 đường Nguyễn Trãi, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TPCT |
| 23 | Giáo xứ Trường Long | Ấp Trường Thọ 1, X. Trường Long, H. Phong Điền, TPCT |
| 24 | Giáo xứ Trường Thành | Ấp Trường Trung, X. Trường Thành, H. Thới Lai, TPCT |
Danh sách 23 Giáo xứ thuộc Giáo hạt Đại Hải
| STT | Giáo xứ | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1 | Giáo xứ Ba Trinh | Ấp 5A, X. Ba Trinh, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 2 | Giáo xứ Bắc Hải | Ấp Bắc Hải, X. Ðại Hải, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 3 | Giáo xứ Đông Hải | Ấp Ðông Hải, X. Ðại Hải, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 4 | Giáo xứ Cồn Mỹ Phước | Ấp Mỹ Phước, X. Nhơn Mỹ, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 5 | Giáo xứ Ðại Hải | Ấp Nam Hải, X. Ðại Hải, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 6 | Giáo xứ Kế Sách | Ấp An Ninh 2, Ttr. Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 7 | Giáo xứ Kim Phụng | Ấp Xẻo Vông A, P. Hiệp Lợi, TP. Ngã Bảy, T. Hậu Giang |
| 8 | Giáo xứ Lương Hiệp | Ấp Xẻo Vông B, P. Hiệp Lợi, TP. Ngã Bảy, T. Hậu Giang |
| 9 | Giáo xứ Nam Hải | Ấp Nam Hải, X. Ðại Hải, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 10 | Giáo xứ Nhơn Mỹ | Ấp Mỹ Yên, X. Nhơn Mỹ, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 11 | Giáo xứ Phụng Hiệp | 01/389, Lê Lợi, P. Ngã Bảy, TP. Ngã Bảy, T. Hậu Giang |
| 12 | Giáo xứ Phụng Tường | Ấp Xẻo Môn, X. Phụng Hiệp, H. Phụng Hiệp, T. Hậu Giang |
| 13 | Giáo xứ Rạch Vọp | Ấp An Hòa, X. An Lạc Tây, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 14 | Giáo xứ Tân Hải | Ấp Nam Hải, X. Ðại Hải, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 15 | Giáo xứ Thái Hải | Kv 4, P. Hiệp Thành, TP. Ngã Bảy, T. Hậu Giang |
| 16 | Giáo xứ Thiết An | Ấp Ðông Hải, X. Ðại Hải, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 17 | Giáo xứ Từ Xá | Ấp Mang Cá, X. Ðại Hải, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 18 | Giáo xứ Trà Ếch | Ấp An Thạnh, X. An Lạc Tây, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 19 | Giáo xứ Trà Canh | Ấp Trà Canh A2, X. Thuận Hòa, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng |
| 20 | Giáo xứ Trung Hải | Ấp Trung Hải, X. Ðại Hải, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 21 | Giáo xứ Vinh Phát | Ngã Bảy, TP. Ngã Bảy, T. Hậu Giang |
| 22 | Giáo xứ Xuân Hòa | Ấp Hòa Lộc I, X. Xuân Hòa, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 23 | Giáo xứ Phanxicô | Ấp Mỹ Lợi B, X. Hiệp Hưng, H. Phụng Hiệp, T. Hậu Giang |
Danh sách 18 Giáo xứ thuộc Giáo hạt Trà Lồng
| STT | Giáo xứ | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1 | Giáo xứ Bô Na | Ấp Phương Hòa I, X. Hưng Phú, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng |
| 2 | Giáo xứ Cái Trầu | Ấp Vĩnh Kiên, X. Vĩnh Quới, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng |
| 3 | Giáo xứ Ðồng Lào | Ấp Phước An B, X. Mỹ Phước, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng |
| 4 | Giáo xứ Ðường Láng | Ấp Phước Thọ B, X. Mỹ Phước, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng |
| 5 | Giáo xứ Fatima | Ấp Mỹ Lợi C, X. Mỹ Tú, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng |
| 6 | Giáo xứ Hậu Bối | Ấp Phương Hòa 3, X. Hưng Phú, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng |
| 7 | Giáo xứ Kinh Lý | Ấp Mới, X. Long Hưng, H. Mỹ Tú, Tỉnh T. Sóc Trăng |
| 8 | Giáo xứ Kinh Ðức Bà | Ấp Phương Thạnh 2, X. Phương Phú, H. Phụng Hiệp, T. Hậu Giang |
| 9 | Giáo xứ Mỹ Phước | Ấp Phước Thọ B, X. Mỹ Phước, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng |
| 10 | Giáo xứ Ngã Năm | 06, P.01, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng |
| 11 | Giáo xứ Ô Ven | Ấp Phước Thọ A, X. Mỹ Phước, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng |
| 12 | Giáo xứ Tân Lập | Ấp Tân Hòa C, X. Long Hưng, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng |
| 13 | Giáo xứ Tân Thành | Tân Thành, P. 02, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng |
| 14 | Giáo xứ Thánh Tâm | Ấp Phương Thạnh II, X. Hưng Phú, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng |
| 15 | Giáo xứ Trà Cú | 02, P. 02, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng |
| 16 | Giáo xứ Trà Lồng | Long An, P. Trà Lồng, TX. Long Mỹ, T. Hậu Giang |
| 17 | Giáo xứ Trà Rằm | Kv. Long Khánh, P. Trà Lồng, TX. Long Mỹ, T. Hậu Giang |
| 18 | Giáo xứ Vĩnh Lợi | Ấp 18, P. Tân Long, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng |
Danh sách 16 Giáo xứ thuộc Giáo hạt Vị Thanh
| STT | Giáo xứ | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1 | Giáo xứ Bảy Ngàn | 431 ấp 3A, TTr. Bảy Ngàn, H. Châu Thành A, T. Hậu Giang |
| 2 | Giáo xứ Cái Nhum | Ấp 2, X. Vĩnh Thuận Ðông, TX. Long Mỹ, T. Hậu Giang |
| 3 | Giáo xứ Kinh Tế Mới | Ấp 12, X. Vị Trung, H. Vị Thủy, T. Hậu Giang |
| 4 | Giáo xứ Long Mỹ | Kv. 5, P. Thuận An, TX. Long Mỹ, T. Hậu Giang |
| 5 | Giáo xứ Lương Hòa | Ấp 1, X. Lương Tâm, TX. Long Mỹ, T. Hậu Giang |
| 6 | Giáo xứ Lương Thiện | Ấp 8, X. Lương Tâm, TX. Long Mỹ, T. Hậu Giang |
| 7 | Giáo xứ Tân Phú (Bào Ráng) | Ấp 6, X. Lương Nghĩa, TX. Long Mỹ, T. Hậu Giang |
| 8 | Giáo xứ Tôma | Ấp 4, X. Lương Tâm, TX. Long Mỹ, T. Hậu Giang |
| 9 | Giáo xứ Trà Ban | Ấp Tân Bình I, X. Long Phú, TX. Long Mỹ, T. Hậu Giang |
| 10 | Giáo xứ Vị Hưng | Khu vực 2, P. 4, TP. Vị Thanh, T. Hậu Giang |
| 11 | Giáo xứ Vị Thanh | Khu vực 4, P. 1, TP. Vị Thanh, T. Hậu Giang |
| 12 | Giáo xứ Vị Tín | 18 Nguyễn Trãi, P. 4, TP. Vị Thanh, T. Hậu Giang |
| 13 | Giáo xứ Vị Thuỷ | Ấp 1, Ttr. Nàng Mau, H. Vị Thuỷ, T. Hậu Giang |
| 14 | Giáo xứ Vịnh Chèo | Ấp 3, Vĩnh Thuận Tây, H. Vị Thủy, T. Hậu Giang |
| 15 | Giáo xứ Xavier | Ấp 4, Vĩnh Thuận Tây, H. Vị Thủy, T. Hậu Giang |
| 16 | Giáo xứ Trường Thắng | Ấp Trường Hòa A, X. Trường Long A, H. Châu Thành A, T. Hậu Giang. |
Danh sách 20 Giáo xứ thuộc Giáo hạt Sóc Trăng
| STT | Giáo xứ | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1 | Giáo xứ Ba Rinh | Ấp Mỹ Phú, X. Thiện Mỹ, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng |
| 2 | Giáo xứ Bãi Giá | Ấp Nhà Thờ, X. Trung Bình, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng |
| 3 | Giáo xứ Cồn Tròn | Ấp Nguyễn Tăng, X. Đại Ân I, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng |
| 4 | Giáo xứ Chàng Ré | Ấp Phú Thuận, X. Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng |
| 5 | Giáo xứ Ðại Tâm | Ấp Đại Ân, X. Đại Tâm, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng |
| 6 | Giáo xứ Ðại Ngãi | Ngãi Hội 2, Ttr. Ðại Ngãi, H. Long Phú, T. Sóc Trăng |
| 7 | Giáo xứ Giuse (Việt Kiều) | Đường 30/4, P. 9, TP. Sóc Trăng, T. Sóc Trăng |
| 8 | Giáo xứ Hòa Hinh | Ấp Hòa Hinh, X. Ngọc Ðông, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng |
| 9 | Giáo xứ Hòa Lý | Ấp Cổ Cò, X. Ngọc Tố, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng |
| 10 | Giáo xứ Hòa Thượng | Ấp Hòa Thượng, X. Ngọc Ðông, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng |
| 11 | Giáo xứ Long Phú | Ấp 04, Ttr. Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng |
| 12 | Giáo xứ Trung Bình (Micae) | Ấp Chợ, X. Trung Bình, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng |
| 13 | Giáo xứ Mỹ Xuyên | 01/9 ấp Chợ Cũ, Ttr. Mỹ Xuyên, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng |
| 14 | Giáo xứ Nhu Gia | Ấp Khu 4, X. Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng |
| 15 | Giáo xứ Ngan Rô | Ấp Ngan Rô 2, X. Ðại Ân 2, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng |
| 16 | Giáo xứ Rạch Tráng | Ấp An Nghiệp, X. An Thạnh III, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng |
| 17 | Giáo xứ Sa Keo | Ấp Tân Phước, X. Thạnh Tân, H. Thạnh Trị, T. Sóc Trăng |
| 18 | Giáo xứ Sóc Trăng | 188 Tôn Đức Thắng, Khóm 2, P. 8, Tp. Sóc Trăng, T. Sóc Trăng |
| 19 | Giáo xứ Tam Sóc | Ấp Tam Sóc 2, X. Mỹ Thuận, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng |
| 20 | Giáo xứ Tân Thạnh | Ấp Cái Quanh, X. Tân Thạnh, H. Long Phú, T. Sóc Trăng |
Danh sách 22 Giáo xứ thuộc Giáo hạt Bạc Liêu
| STT | Giáo xứ | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1 | Giáo xứ Bạc Liêu | 50 Cao Văn Lầu, K. 2, P. 2, TP. Bạc Liêu, T. Bạc Liêu |
| 2 | Giáo xứ Bến Bàu | Ấp Bến Bào, X. Vĩnh Lộc A, H. Hồng Dân, T. Bạc Liêu |
| 3 | Giáo xứ Chủ Chí | Ấp 3, X. Phong Thạnh Tây, Tx. Giá Rai, T. Bạc Liêu |
| 4 | Giáo xứ Ðất Sét | Ấp Cầu Đỏ, X. Vĩnh Lộc, H. Hồng Dân, T. Bạc Liêu |
| 5 | Giáo xứ Đức Mẹ Hồn Xác Lên Trời | Đường Nguyễn Văn Linh, phường 1, TP. Bạc Liêu, T. Bạc Liêu |
| 6 | Giáo xứ Gành Hào | Ấp 5, Ttr. Gành Hào, H. Đông Hải, T. Bạc Liêu |
| 7 | Giáo xứ Giá Rai | 01, Ttr. Giá Rai, TX. Giá Rai, T. Bạc Liêu |
| 8 | Giáo xứ Giuse | Ấp 16, X. Vĩnh Hậu A, H. Hòa Bình, T. Bạc Liêu |
| 9 | Giáo xứ Giồng Nhãn (Thánh Tâm) | Ấp Giồng Nhãn, X. Hiệp Thành, TP. Bạc Liêu, T. Bạc Liêu |
| 10 | Giáo xứ Hòa Bình | Ấp 3, X. Tân Phong, TX. Giá Rai, T. Bạc Liêu |
| 11 | Giáo xứ Khúc Tréo | Ấp Thành Thưởng A, X. An Trạch, H. Đông Hải, T. Bạc Liêu |
| 12 | Giáo xứ Long Hà | Ấp Long Hà, X. Điền Hải, H. Đông Hải, T. Bạc Liêu |
| 13 | Giáo xứ Nàng Rền | Ấp Nhà Thờ, X. Hưng Thành, H. Vĩnh Lợi, T. Bạc Liêu |
| 14 | Giáo xứ Ninh Sơn | Khóm 5, P. Hộ Phòng, TX. Giá Rai, T. Bạc Liêu |
| 15 | Giáo xứ Phêrô | Ấp 12, X. Vĩnh Hậu A, H. Hòa Bình, T. Bạc Liêu |
| 16 | Giáo xứ Tắc Sậy | Ấp 2, X. Tân Phong, TX. Giá Rai, T. Bạc Liêu |
| 17 | Giáo xứ Vĩnh Hậu (Thánh Tâm) | Ấp Thống Nhất, X. Vĩnh Hậu, H. Hòa Bình, T. Bạc Liêu |
| 18 | Giáo xứ Vô Nhiễm | Ấp 15, X. Vĩnh Hậu A, H. Hòa Bình, T. Bạc Liêu |
| 19 | Giáo xứ Vĩnh Hiệp | Ấp An Khoa, X. Vĩnh Mỹ B, H. Hòa Bình, T. Bạc Liêu |
| 20 | Giáo xứ Vĩnh Mỹ | Ấp Châu Phú, X. Vĩnh Mỹ A, H. Hòa Bình, T. Bạc Liêu |
| 21 | Giáo xứ Vĩnh Phú | Ấp Ninh Hòa, X. Ninh Quới A, H. Hồng Dân, T. Bạc Liêu |
| 22 | Giáo xứ Vĩnh Thịnh | Vĩnh Thịnh, H. Hòa Bình, T. Bạc Liêu |
Danh sách 23 Giáo xứ thuộc Giáo hạt Cà Mau
| STT | Giáo xứ | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1 | Giáo xứ Ao Kho | 87/115 Huỳnh Thúc Kháng, P. 7, TP. Cà Mau, T. Cà mau |
| 2 | Giáo xứ Bàu Sen | Ấp Nam Chánh, X. Ngọc Chánh, H. Ðầm Dơi, T. Cà mau |
| 3 | Giáo xứ Cà Mau | 200/20 Lý Thường Kiệt, Phường 6, TP. Cà Mau, T. Cà mau |
| 4 | Giáo xứ Cây Bốm | Ấp Cây Bốm, X. Lương Thế Trân, H. Cái Nước, T. Cà mau |
| 5 | Giáo xứ Cái Cấm | Ấp Cái Cấm, X. Ðông Hưng, H. Cái Nước, T. Cà mau |
| 6 | Giáo xứ Cái Đôi Vàm | Khóm 7, Ttr. Cái Đôi Vàm, H. Phú Tân, T. Cà mau |
| 7 | Giáo xứ Cái Rắn | Ấp Cái Rắn A, X. Phú Hưng, H. Cái Nước, T. Cà mau |
| 8 | Giáo xứ Hòa Thành | Ấp Tân Phong A, X. Hòa Thành, TP. Cà Mau, T. Cà mau |
| 9 | Giáo xứ Hòa Trung | Ấp Hòa Trung, X. Hòa Thành, TP. Cà Mau, T. Cà mau |
| 10 | Giáo xứ Huyện Sử | Ấp 2, X. Trí Phải, H. Thới Bình, T. Cà mau |
| 11 | Giáo xứ Khánh Hưng | Ấp Khánh Hưng A, X. Khánh Hải, H. Trần Văn Thời, T. Cà mau |
| 12 | Giáo xứ Kênh Ba | Ấp Tân Thành Mới, X. Rạch Chèo, H. Phú Tân, T. Cà mau |
| 13 | Giáo xứ Kinh Nước Lên | Ấp Xóm Mới, X. Ðất Mới, H. Năm Căn, T. Cà mau |
| 14 | Giáo xứ Quản Long | 74 Phan Ðình Phùng, K. 6, P. 2, TP. Cà Mau, T. Cà mau |
| 15 | Giáo xứ Rạch Gốc | Ấp Kinh Ba, Ttr. Rạch Gốc, H. Ngọc Hiển, T. Cà mau |
| 16 | Giáo xứ Số 6 Lacua | Ấp Quyền Thiện, X. Biển Bạch Đông, H. Thới Bình, T. Cà mau |
| 17 | Giáo xứ Sông Đốc | Khóm 10, Ttr. Sông Đốc, H. Trần Văn Thời, T. Cà mau |
| 18 | Giáo xứ Tân Lộc | Ấp 3, X. Tân Lộc Bắc, H. Thới Bình, T. Cà mau |
| 19 | Giáo xứ Tắc Vân | Ấp 01, X. Tắc Vân, TP. Cà Mau, T. Cà mau |
| 20 | Giáo xứ Thới Bình | Khóm 2, Ttr. Thới Bình, H. Thới Bình, T. Cà mau |
| 21 | Giáo xứ U Minh | Ấp 03, X. H. Trần Hợi, H. Trần Văn Thời, T. Cà mau |
| 22 | Giáo xứ Rau Dừa | Ấp Lý Ấn, X. Hưng Mỹ, H. Cái Nước, T. Cà mau |
| 23 | Giáo xứ Khánh Minh | Khóm 4, Ttr. U Minh, H. U Minh, T. Cà mau |
Xem thêm >> Danh sách các giáo tỉnh, giáo phận công giáo Việt Nam
